40 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠCâu 1 Sóng cơ là gì?Sự truyền năng lượng và vật chất trong chân khôngSự lan truyền dao động cơ trong môi trường đàn hồiSự chuyển động của các phân tử theo sóngSự lan truyền của ánh sángCâu 2 Trong quá trình truyền sóng cơ, các phần tử môi trường:Di chuyển theo sóngDao động quanh vị trí cân bằngKhông chuyển độngChuyển động cùng vận tốc sóngCâu 3 Sóng âm là:Sóng điện từSóng cơ dọcSóng cơ ngangSóng từCâu 4 Sóng âm không truyền được trong môi trường nào?NướcKhông khíChân khôngKim loạiCâu 5 Tai người bình thường nghe được âm có tần số khoảng: 0 – 1000 Hz20 – 20000 Hz20000 – 10⁶ Hz1 – 20 HzCâu 6 Siêu âm là âm có tần số:> 20000 Hz< 20 Hz20 – 20000 Hz1 – 100 HzCâu 7 Đơn vị của tần số là:NHzm/sJCâu 8 Chu kỳ dao động được định nghĩa là:Số dao động trong 1 giâyThời gian thực hiện 1 dao độngKhoảng cách giữa hai đỉnh sóngKhoảng cách truyền sóngCâu 9 Công thức liên hệ giữa vận tốc, tần số và bước sóng:v = fλv = λ/fv = f/λv = λTCâu 10 Nếu tần số tăng thì bước sóng sẽ:TăngGiảmKhông đổiBằng 0Câu 11 Biên độ dao động là:Khoảng cách giữa hai đỉnh sóngKhoảng cách từ vị trí cân bằng đến vị trí cực đạiKhoảng cách sóng truyền trong 1 giâyKhoảng cách giữa hai nguồnCâu 12 Cường độ âm là:Tần số âmCông suất âmNăng lượng truyền qua một đơn vị diện tích trong 1 giâyBước sóng âmCâu 13 Đơn vị cường độ âm:WW/m²JHzCâu 14 Ngưỡng nghe của tai người tại 1000Hz khoảng:10⁻¹² W/m²10⁻³ W/m²1 W/m²10 W/m²Câu 15 Ngưỡng đau tai khoảng: 10⁻⁶ W/m²10⁻⁹ W/m²10 W/m²1 W/m²Câu 16 Công thức mức cường độ âm:L = log(I/I0)L = 10log(I/I0)L = I/I0 L = I + I0Câu 17 Độ cao của âm phụ thuộc vào:Biên độTần sốCường độCông suấtCâu 18 Độ to của âm phụ thuộc chủ yếu vào:Cường độTần sốBước sóngChu kỳCâu 19 Âm sắc phụ thuộc vào:Thành phần họa âmCường độChu kỳBiên độCâu 20 Âm truyền nhanh nhất trong:KhíChân khôngChất lỏngChất rắnCâu 21 Nếu tần số sóng là 500 Hz và vận tốc âm 340 m/s, bước sóng là:0,68 m0,34 m1,36 m0,5 mCâu 22 Một nguồn âm có cường độ tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng: 1 dB5 dB10 dB20 dBCâu 23 Nếu cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng:10 dB20 dB30 dB 40 dBCâu 24 Một sóng có tần số 200 Hz, chu kỳ là:0,01 s0,005 s0,02 s0,1 sCâu 25 Âm trở của môi trường được tính theo:Z = ρvZ = ρ/v Z = v/ρZ = ρv²Câu 26 Trong siêu âm y học, vận tốc âm trung bình trong cơ thể người khoảng: 500 m/s1540 m/s 2000 m/s300 m/sCâu 27 Hiệu ứng Doppler xảy ra khi:Sóng bị phản xạSóng bị hấp thụNguồn và máy thu chuyển động tương đốiSóng truyền trong chân khôngCâu 28 Trong y học, hiệu ứng Doppler dùng để:Chụp X quangĐo tốc độ dòng máuChụp MRIĐo nhiệt độCâu 29 Nếu nguồn tiến lại gần người nghe thì tần số nghe được:GiảmTăngKhông đổiBằng 0Câu 30 Một sóng âm có tần số 1000 Hz truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s. Bước sóng là: 0,17 m0,34 m0,68 m0,5 mĐáp án chi tiết:Giải thích λ=v/f\lambda = v/fλ=v/f λ=340/1000=0.34m\lambda = 340/1000 = 0.34 mλ=340/1000=0.34mCâu 31 Một âm có cường độ 10⁻⁶ W/m². Mức cường độ âm là:30 dB40 dB60 dB80 dBĐáp án chi tiết:Giải thích L=10log(I/I0)L = 10log(I/I_0)L=10log(I/I0) I0=10−12I_0 = 10^{-12}I0=10−12 I/I0=106I/I_0 = 10^6I/I0=106 L=10×6=60dBL = 10×6 = 60 dBL=10×6=60dB Câu 32 Một âm có mức 80 dB. Cường độ âm là:10⁻⁴ W/m²10⁻⁶ W/m²10⁻² W/m²10⁻⁸ W/m²Câu 33 Một nguồn âm có công suất 10 W phát đều theo mọi hướng. Cường độ âm tại khoảng cách 10 m:0,008 W/m²0,1 W/m²0,001 W/m²0,08 W/m²Đáp án chi tiết:Giải thích I=P/(4πr2)I = P/(4πr^2)I=P/(4πr2) I=10/(4π×100)I = 10/(4π×100)I=10/(4π×100) ≈ 0.008 W/m² Câu 34 Nếu khoảng cách tới nguồn tăng gấp đôi thì cường độ âm:Tăng 4 lầnGiảm 2 lầnGiảm 4 lầnKhông đổiCâu 35 Một nguồn âm tăng cường độ gấp 1000 lần thì mức cường độ tăng:10 dB 20 dB30 dB 40 dBCâu 36 Một xe cứu thương phát âm 1000 Hz tiến tới người nghe. Người nghe sẽ cảm nhận âm:Trầm hơnCao hơnKhông đổiKhông ngheCâu 37 Nếu vận tốc máu trong động mạch tăng thì độ lệch Doppler:Không đổiGiảmTăngBằng 0Câu 38 Siêu âm có tần số 2 MHz truyền trong mô với v = 1540 m/s. Bước sóng là:0,77 mm0,5 mm 1,5 mm 0,2 mmĐáp án chi tiết:Giải thích λ=v/f\lambda = v/fλ=v/f λ=1540/(2×106)\lambda = 1540 / (2×10^6)λ=1540/(2×106) λ≈0.00077m=0.77mm\lambda ≈ 0.00077 m = 0.77 mmλ≈0.00077m=0.77mmCâu 39 Âm trở của mô có khối lượng riêng 1000 kg/m³ và vận tốc 1540 m/s là:1.54×10⁶ kg/m²s1.54×10⁵ kg/m²s1.54×10⁴ kg/m²s1.54×10⁷ kg/m²sĐáp án chi tiết:Giải thích Z=ρvZ = ρvZ=ρv Z=1000×1540Z = 1000 × 1540Z=1000×1540 Z=1.54×106Z = 1.54×10^6Z=1.54×106Câu 40 Một sóng âm truyền 170 m trong 0,5 s. Vận tốc sóng:340 m/s170 m/s85 m/s 680 m/sĐáp án chi tiết:Giải thích v=s/tv = s/tv=s/t v=170/0.5=340m/sv = 170 / 0.5 = 340 m/sv=170/0.5=340m/sNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s