BTVN Giải Phẫu Buổi 2Câu 1. Ở xương đùi, chi tiết nào thường dùng để định hướng trước – sau? Mấu chuyển lớnChỏm xương đùiĐường rápĐường gian mấuĐáp án chi tiết:Ở xương đùi, để định hướng trước sau thường dùng chi tiết “đường ráp”; còn theo hướng trên dưới & trong ngoài sẽ dùng chung chi tiết “chỏm xương đùi” Câu 2. Ở các xương cổ chân, xương nào thuộc hàng sau?Xương SênXương GheXương HộpXương Chêm trongĐáp án chi tiết:Khối xương cổ chân gồm 7 xương, chia làm 2 hàng, cụ thể: - 5 xương hàng trước: xương ghe, xương hộp, xương chêm trong, xương chêm giữa & xương chêm ngoài. - 2 xương hàng sau: xương sên & xương gót. Câu 3. Dây chằng khỏe nhất và chắc nhất của khớp hông? Dây chằng chậu đùiDây chằng mu đùiDây chằng ngồi đùiDây chằng chỏm đùiCâu 4. Đầu trên xương đùi có? Mấu chuyển lớn, củ cơ môngHố mấu chuyển, đường gian mấuĐường ráp, diện bánh chèHố gian lồi, mào gian mấuĐáp án chi tiết:Mấu chuyển lớn, hố mấu chuyển, đường gian mấu, mào gian mấu: nằm ở đầu trên xương đùiCâu 5. Những chi tiết nào thuộc về xương chậu? Diện vuông, diện tai, diện bánh chè, diện khoeoDiện vuông, diện mắt cá, diện bánh chè, diện khớp trênDiện vuông, diện tai, diện khớp dưới, diện khoeoDiện vuông, diện tai, diện tam giác, diện nguyệtĐáp án chi tiết:- Diện vuông, diện tai, diện tam giác, diện nguyệt: nằm ở xương chậu - Diện bánh chè, diện khoeo: nằm ở xương đùi - Diện khớp mắt cá, diện khớp trên, diện khớp dưới, diện khớp mác: nằm ở xương chày - Diện khớp mắt cá: cũng có ở xương mác.Câu 6. Khi cẳng chân bị va chạm mạnh? Mệnh đề 1. Xương mác ít chịu sức nặng Mệnh đề 2. Xương mác ít khi gãy đơn thuần1 đúng, 2 đúng, 1 & 2 có liên quan nhân quả 1 đúng, 2 đúng, 1 & 2 không liên quan nhân quả 1 đúng, 2 sai, 1 & 2 không liên quan nhân quả1 sai, 2 đúng, 1 & 2 không liên quan nhân quảĐáp án chi tiết:So với xương chày, thì xương mác mỏng manh hơn nhưng do ít chịu sức nặng nên ít khi gãy đơn thuần thường chỉ gãy kèm sau khi gãy xương chày. Do đó, 1 & 2 dúng và có liên quan nhân quả.Câu 7. Đứt dây chằng nào thì xuất hiện dấu hiệu ngăn kéo? Dây chằng bên mác Dây chằng bên chàyDây chằng chéo trướcDây chằng khoeo chéoĐáp án chi tiết:Dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau rất chắc va đóng vai trò quan trọng trong việc giữ cho khớp gối khỏi trật theo chiều trước sau. Đứt một trong hai dây chằng này, khi khám khớp gối ta sẽ có dấu hiệu ngăn kéo.Câu 8. Ở xương chậu, chi tiết nào dùng để làm mốc đo chiều dài chi dưới?Gai chậu sau trênMào chậuGai chậu trước trênCủ muĐáp án chi tiết:Trong tư thế đứng, gai chậu trước trên nằm tương ứng với đốt sống cùng 1 và là điểm mốc để do chiều dài chi dưới.Câu 9. Chọn câu đúng?Hai dây chằng bên chày & bên mác rất chắc và đóng vai trò quan trọng trong việc giữ khớp gối trật ra trước hay ra sau.Rãnh bịt là nơi có bó mạch bịt và thần kinh bì đùi sau đi qua.Nhìn từ trên xuống thì có thể thấy toàn bộ các mặt trên của các xương vùng bàn chânCác xương vùng bàn chân liên kết với nhau rất chặt chẽ và đóng vai trò quan trọng trong sự đi đứng, di chuyểnĐáp án chi tiết:- Ý 1 sai, vì hai dây chằng bên chày & bên mác rất chắc và đóng vai trò quan trọng trong việc giữ khớp gối trật ra ngoài hay vào trong, còn nhiệm vụ giữ cho khớp gối khỏi trật theo chiều trước sau là của dây chằng chéo trước & dây chằng chéo sau. - Ý 2 sai, vì đi qua rãnh bịt có bó mạch thần kinh bịt. - Ý 4 sai; nhìn từ trên xuống ta có thể thấy hầu hết mặt trên các xương bàn chân, ngoại trừ xương gót Câu 10. Tìm câu nào đúng trong những câu dưới đây?Gãy xương mác ít quan trọng, trừ trường hợp gãy ở mắt cá ngoài.Diện khớp dưới của xương chày tiếp khớp với diện trên của ròng rọc xương gótXương bánh chè có vai trò quan trọng cho động tác gấp gối.Trong thủ thuật chọc dò tủy sống ở khoảng đốt sống thắt lưng 2, người ta thường dựa vào vị trí của mào chậu.Đáp án chi tiết:Ý 1 đúng. Gãy xương mác kém quan trọng, trừ trường hợp gãy mắt cá ngoài làm cho cổ chân mất đi gọng kìm.Câu 11. Cơ nào tham gia vào cấu tạo tam giác đùi?ThonKhép lớnCơ khép dàiRộng trongĐáp án chi tiết:Cấu tạo của tam giác đùi: - Trên: dây chằng bẹn - Trong: Cơ khép dài - Ngoài: Cơ mayCâu 12. Cơ nào không thuộc lớp sâu vùng cẳng chân sau?Chày sauDép Gấp các ngón chân dàiKhoeoĐáp án chi tiết:Vùng cẳng chân sau gồm 6 cơ, chia thành 2 lớp: - Lớp nông – 2 cơ: + Cơ tam đầu cẳng chân: cơ bụng chân trong, cơ bụng chân ngoài & cơ dép + Cơ gan chân - Lớp sâu – 4 cơ: + Cơ khoeo + Cơ gấp ngón cái dài + Cơ gấp các ngón chân dài + Cơ chày sauCâu 13. Cơ nào thuộc lớp nông vùng gan chân?Vuông gan chânGiun 2Khép ngón cáiDạng ngón útĐáp án chi tiết:Vùng gan chân có 18 cơ, gồm 4 lớp. Trong đó, Lớp cơ nông, 3 cơ: cơ dạng ngón cái, cơ gấp các ngón chân ngắn & cơ dạng ngón út Câu 14. Cơ dài nhất cơ thể? Cơ mayCơ căng mạc đùiCơ rộng trongCơ thonĐáp án chi tiết:Cơ may là cơ dài nhất trong cơ thể người. Tên gọi “Cơ may” có nguồn gốc: trong tiếng Anh là “sartorius”. Nó được xuất phát từ tiếng Latin “sartor”, có nghĩa là thợ may. Cái tên này có thể liên quan đến tư thế bắt chéo chân mà những người thợ may đã từng ngồi.Câu 15. Dải chậu chày là sự hợp nhất của gân? Cơ mông lớn & cơ mông nhỡCơ mông lớn, cơ mông nhỡ & cơ mông béCơ mông nhỡ & cơ căng mạc đùiCơ mông lớn & cơ căng mạc đùiĐáp án chi tiết:Dải chậu chày là một dải mô sợi giữa cơ mông lớn & cơ căng mạc đùi. Ở phía sau liên tiếp với hai lá cân mông, phía trước bao lấy cơ căng mạc đùi và liên tiếp với mạc đùi. Dải chậu chày bám tận vào đầu trên xương chày.Câu 16. Mặt trước trong của ống cơ khép? Cơ khép dài & cơ khép lớnCơ rộng trongCơ rộng trong & cơ rộng giữaCơ may & mạc rộng khépĐáp án chi tiết:Ống cơ khép có 3 mặt: - Mặt trước trong: Cơ may - Mặt trước ngoài: Cơ rộng trong - Mặt sau: Cơ khép dài & cơ khép lớn - Ống cơ khép chứa động mạch đùi, tĩnh mạch đùi, thần kinh hiển, thần kinh đến cơ rộng trong.Câu 17. Cho các thông tin sau: I. Cơ mông lớn II. Cơ mông nhỡ III. Cơ mông bé IV. Cơ căng mạc đùi V. Cơ bịt trong VI. Cơ bịt ngoài VII. Cơ hình lê VIII. Cơ vuông đùi Cơ nào thuộc lớp sâu vùng mông?I, II, VIIV, VI, VIII III, IV, VI, VI, VIIIĐáp án chi tiết:Lớp sâu vùng mông có 6 cơ gồm: cơ mông bé, cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên, cơ sinh đôi dưới, cơ vuông đùi, cơ bịt ngoài. Do đó chọn tổ hợp: V, VI, VIIICâu 18. Chi tiết số 3 và 7 lần lượt là? Cơ thẳng đùi & cơ thonCơ may & cơ khép dàiCơ thắt lưng chậu & cơ lượcCơ rộng trong & cơ khép ngắnĐáp án chi tiết:Chú thích của hình trên: 1. Cơ rộng ngoài, 2. Cơ rộng giữa, 3. Cơ thẳng đùi, 4. Cơ rộng trong, 5. Cơ may, 6. Cơ khép dài, 7. Cơ thon, 8. Cơ khép ngắn, 9. Cơ khép lớn, 10. Cơ bán màng, 11. Cơ bán gân, 12. Đầu dài cơ nhị đầu đùi, 13. Đầu ngắn cơ nhị đầu đùi, 14. Thần kinh ngồiCâu 19. Cơ nào tham gia vào giới hạn của Trám khoeo/hố khoeo?Cơ thonCơ bán gânCơ rộng ngoàiCơ mayĐáp án chi tiết:Hố khoeo là một hố hình trám có 4 cạnh nằm phía sau khớp gối, được giới hạn bởi 2 tam giác: - Tam giác trên có cạnh ngoài là cơ nhị đầu đùi, cạnh trong là cơ bán gân và cơ bán màng. - Tam giác dưới được tạo bởi hai đầu của cơ bụng chân. Câu 20. Cơ nào chịu sự chi phối của thần kinh mác nông?Cơ mác ngắn, cơ mác dàiCơ chày trước, cơ gấp ngón chân cái dài Cơ khoeo, cơ tam đầu cẳng chânCơ dép, cơ gan chânĐáp án chi tiết:Cơ mác ngắn, cơ mác dài: chịu sự chi phối vận động của TK mác nông.Câu 21. Khung chậu được tạo nên từ các xương, ngoại trừ?Xương chậuXương cùngXương đốt sống thắt lưng 5Xương cụtCâu 22. Diện mông được chia làm 4 khu bởi các cấu trúc, ngoại trừ?Đường mông trướcĐường mông sauĐường mông dướiĐường mông trênCâu 23. Cấu trúc nào chia khung chậu thành hai phần là chậu to và chậu bé?Eo chậu trênEo chậu giữaEo chậu dướiEo chậu bênCâu 24. Mào lược còn gọi là đường lược xương mu, là nơi bám của nhiều dây chằng quan trọng, ngoại trừ?Liềm bẹnDây chằng khuyếtDây chằng lượcSợi gian trụCâu 25. Cấu trúc nào đi từ đường ráp đến mấu chuyển bé và có cơ lược bám vào?Mép trong của đường rápĐường gian mấuĐường lượcMào gian mấuCâu 26. Củ cơ khép là nơi bám của cơ nào?Cơ khép ngắnCơ khép dàiCơ khép lớnCơ khép nhỏCâu 27. Trong xương chày, đường cơ dép nằm ở vị trí nào?Mặt sau thân xươngMặt ngoài thân xươngĐầu trênĐầu dướiCâu 28. Dây chằng bánh chè bám vào cấu trúc nào?Củ gian lồi cầu trongCủ gian lồi cầu ngoàiLồi củ chàyLồi cầu trongCâu 29. Động tác chủ yếu của khớp gối là?Dạng & khépXoay trongXoay ngoàiGấp & duỗiCâu 30. Trong các xương cổ chân, xương nào to nhất?Xương gheXương sênXương gótXương hộpCâu 31. Xương sên tiếp xúc với các xương nào, ngoại trừ?Xương chàyXương hộpXương mácXương gótCâu 32. Cơ nào thuộc nhóm cơ chậu - mấu chuyển?Cơ bịt trongCơ vuông đùiCơ hình lêCơ sinh đôi trênCâu 33. Cơ nào không phải là mốc để xác định động mạch?Cơ hình lêCơ khoeoCơ mayCơ bịt trongCâu 34. Tạo nên vòng gân cơ khép là do cơ nào?Cơ khép ngắnCơ khép lớnCơ khép dàiCơ mayCâu 35. Cơ thắt lưng chậu bám tận vào chi tiết nào?Mấu chuyển lớnMấu chuyển béĐường rápCủ muCâu 36. Những thành phần tham gia vào cấu tạo của ngăn cơ và ngăn mạch máu, ngoại trừ?Bờ trước xương chậuDây chằng bẹnCung chậu lượcDây chằng lược Câu 37. Cơ duỗi các ngón chân dài có đặc điểm bám tận giống với cơ nào?Cơ gấp các ngón chân dàiCơ gấp các ngón tay nôngCơ duỗi chung các ngón tayCơ gấp các ngón tay sâuCâu 38. Gân cơ gấp các ngón chân dài có đặc điểm bám tận giống với gân của cơ nào?Cơ gấp các ngón tay nôngCơ gấp các ngón tay sâuCơ gấp ngón cái dàiCơ gấp cổ tay trụCâu 39. Cơ duỗi các ngón chân ngắn bám tận vào các ngón chân, ngoại trừ?Ngón chân INgón chân IINgón chân IVNgón chân VCâu 40. Cơ vuông gan chân có đầu trong và đầu ngoài. Gân của hai đầu đó hợp thành một gân chung đến bám tận vào gân của cơ nào?Cơ gấp các ngón chân ngắnCơ gấp các ngón chân dàiCác cơ giunCơ dạng ngón cáiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s