BTVN Sinh Lý Buổi 11Câu 1. Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất tại:Trong động mạch Trong mao mạchTrong tĩnh mạchTất cả đều saiCâu 2. Áp suất thuỷ tĩnh của huyết tương:Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch.Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch. Giảm dần từ đầu tiểu động mạch nhưng rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch. Có giá trị là 30 mm Hg ở tận cùng tiểu động mạchCâu 3. Dịch từ lòng mao mạch di chuyển ra khoảng kẽ tăng lên khi:Giảm huyết áp động mạch.Giảm áp suất keo huyết tương.Giảm áp suất keo dịch kẽ.Tăng áp suất thuỷ tĩnh ở khoảng kẽ.Câu 4. Huyết áp động mạch trung bình được tính:Trung bình cộng của HA tâm thu và HA tâm trương. HA tâm trương cộng với 1/3 HA hiệu số. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối đa. Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp tối thiểu.Câu 5. Áp suất keo của huyết tương:Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch. Không đổi từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch. Giảm dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch. Tăng đột ngột trong khu vực mao mạch.Câu 6. Sự trao đổi chất xảy ra tại nơi nào?Tiểu động mạch Mao mạch Tiểu tĩnh mạch Toàn bộ mạch máuCâu 7. Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào?Động mạch lớn Tiểu động mạch Mao mạch Tĩnh mạchCâu 8. Tất cả yếu tố sau đều làm tăng huyết áp ngoại trừ?Cung lượng tim tăng Kháng lực ngoại vi tăng Sức đàn hồi thành mạch tăng Độ nhớt máu tăngCâu 9. Yếu tố nào sau đây làm giảm áp suất đẩy ở động mạch?Giảm sức đàn hồi động mạch Giảm sức đàn hồi tĩnh mạch Giảm thể tích máu Tăng áp suất tĩnh mạch trung ươngCâu 10. Thành phần mạch máu nào chỉ có 1 lớp tế bào?Tiểu động mạch Mao mạch Tiểu tĩnh mạchToàn bộ mạch máuCâu 11. Huyết áp có xu hướng tăng ở người già vì:Tăng chiều dài mạch máu Tăng cholesterol máu Tăng thể tích máu Giảm khả năng đàn hồi mạch máuCâu 12. Huyết áp lớn nhất ở đâu?Cung động mạch chủ Động mạch phổi Tĩnh mạch Động mạchCâu 13. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu:Cơ chế ẩm bảo Vận chuyển chủ động Nhờ các kênh vận chuyển Khuếch tán thụ độngCâu 14. Huyết áp tăng khi:Tuổi già Cung lượng tim tăng Kháng lực ngoại vi tăng Các câu trên đều đúngCâu 15. Cơ chế siêu lọc tại mao mạch giúp hấp thu các chất trở lại mao mạch:ĐúngSaiCâu 16. Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch:Đặc tính đàn hồi của hệ thống động mạch Hệ thần kinh thực vật Lớp áo giữa của thành động mạch Nhu cầu của tổ chứcCâu 17. Mạch máu nào mang máu tĩnh mạch từ đầu và cổ về tim?Tĩnh mạch phổi Động mạch chủ ngực Tĩnh mạch chủ dưới Tĩnh mạch chủ trênCâu 18. Sự trao đổi chất xảy ra ở:Tiểu động mạch Tiểu tĩnh mạch Mao mạch Mao mạch phổiCâu 19. Trong hệ tuần hoàn hệ thống van có thể thấy:Trong tim Trong tĩnh mạch chi Trong tĩnh mạch não A và BCâu 20. Hệ thống van có ở tất cả tĩnh mạch trong cơ thể:ĐúngSaiCâu 21. Cơ chế tiếng tim thứ tư? Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi Đổ đầy thất Đóng van hai lá và van ba lá Do thu nhĩCâu 22. Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?Gần nút nhĩ-thất Tạo các xung thần kinh Nhịp xung cao hơn các nơi khác Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vậtCâu 23. Điện thế màng khi nghỉ ở tế bào cơ tim được duy trì chủ yếu do?Bơm Na-K-ATPase Nhờ hoạt động của kênh K+ chỉnh lưu nhập bào Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tế bào Sự tập trung cao nồng độ Cl- trong tế bàoCâu 24. Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở nơi nào sau đây?Nút xoang Nút nhĩ thất Bó His Sợi PurkinjeCâu 25. Cơ chế tiếng tim thứ ba:Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi Nhĩ trương Đóng van hai lá và van ba lá Do thu nhĩCâu 26. Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về điều nào sau đây?Vị trí tim trong lồng ngực Nhịp tim Khả năng co của tim Lưu lượng timCâu 27. Yếu tố nào sau đây tạo tiếng tim thứ nhất?Đóng van nhĩ-thất Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu Đóng van hai lá Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủCâu 28. Trong pha co đồng thể tích của chu chuyển tim, hoạt động các van như thế nào?Van nhĩ thất mở, van bán nguyệt đóng Van nhĩ thất, van bán nguyệt đều mở Van nhĩ thất đóng, van bán nguyệt chưa kịp mở Van nhĩ thất đóng, van bán nguyệt mởCâu 29. Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây?Tim bơm máu ra ngoài Co đẳng trườngGiãn đẳng trường Giãn đẳng trươngCâu 30. Cơ chế nào giúp van động mạch chủ mở được?Do áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất trong nhĩ tráiDo áp suất trong nhĩ trái lớn hơn áp suất trong động mạch chủDo áp suất trong thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủDo áp suất trong động mạch chủ vượt quá áo suất trong thất tráiCâu 31. Đóng van nhĩ – thất xảy ra do cơ chế nào sau đây?Co nhĩ Co thất Co cơ cột Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong nhĩ thấtCâu 32. Câu nào sau đây đúng với tốc độ máu về thất trong thời gian tâm trương: Cao nhất ở 1/3 đầu của kỳ tâm thu Cao nhất ở 1/3 giữa Cao nhất ở 1/3 cuối Bằng nhau trong suốt kỳ tâm trươngCâu 33. Trên hình vẽ này minh họa thể tích và áp suất của thất trái, quá trình co đẳng tích xảy ra từ…. đến….: 4 →1 1 →2 2 →3 3 →4Câu 34. Van động mạch đóng ở điểm:1234Câu 35. Tiếng tim đầu tiên tương ứng với điểm:1234Câu 36. Pha bơm máu tương ứng giai đoạn:4 →1 1 →2 2 →3 3 →4Câu 37. Thể tích cuối tâm trương tương ứng vị trí nào sau:1234Câu 38. Trên hình vẽ này minh họa thể tích và áp suất của thất trái, quá trình giãn đẳng tích xảy ra từ…. đến….:4 →1 1 →22 →3 3 →4Câu 39. Vị trị 4 đến 1 tương ứng pha nào trong chu chuyển tim:Co đồng thể tíchMáu về tim Giãn đồng thể tích Tim bơm máu ra ngoàiCâu 40. Cung lượng tim là lượng máu do tim bơm ra trong 1 phút:ĐúngSaiNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s