CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN – CƠ HỌC CHẤT LƯUCâu 1 Chất lưu là gì?Chỉ gồm chất khíChất có khả năng biến dạng dưới tác dụng lực trượtChỉ gồm chất lỏngChất có cấu trúc tinh thểCâu 2 Áp suất được định nghĩa là:Lực trên một đơn vị diện tích Lực trên một đơn vị thể tíchNăng lượng trên diện tíchLực trên chiều dàiCâu 3 Đơn vị SI của áp suất là:NewtonPascalJoule WattCâu 4 Áp suất của chất lỏng ở trạng thái tĩnh tăng theo:Chiều cao cột chất lỏngChiều sâuNhiệt độ Khối lượngCâu 5 Công thức áp suất thủy tĩnh là:P = ρghP = ρgh + v P = mgP = v²Câu 6 Trong công thức áp suất thủy tĩnh, ρ là:Khối lượngKhối lượng riêng của chất lỏngThể tíchGia tốcCâu 7 Khối lượng riêng của nước xấp xỉ:100 kg/m³1000 kg/m³10 kg/m³500 kg/m³Câu 8 Độ nhớt là đại lượng đặc trưng cho:Ma sát ngoài của chất lỏngMa sát nội của chất lỏngNhiệt độ của chất lỏngÁp suất của chất lỏngCâu 9 Đơn vị của độ nhớt động lực học là:Pa.sNJkgCâu 10 Máu được xem là: Chất lỏng lý tưởngChất lỏng thực Chất rắnKhíCâu 11 Định luật Bernoulli áp dụng cho:Chất lỏng lý tưởngChất rắn Chất khí nóngChất lỏng có độ nhớt lớnCâu 12 Phương trình Bernoulli:P + ½ρv² + ρgh = constP = ρgh v = s/tF = maCâu 13 Theo Bernoulli, khi vận tốc dòng chảy tăng thì áp suất:tănggiảmkhông đổi bằng 0Câu 14 Hiện tượng giảm áp suất khi vận tốc dòng chảy tăng gọi là:Hiệu ứng BernoulliHiệu ứng DopplerHiệu ứng JouleHiệu ứng MaxwellCâu 15 Phương trình liên tục của chất lỏng là:A₁v₁ = A₂v₂F = maP = F/AV = IRCâu 16 Nếu tiết diện ống giảm thì vận tốc dòng chảy:giảmtăngkhông đổibằng 0Câu 17 Lưu lượng dòng chảy được tính:Q = AvQ = F/AQ = PρQ = V/t²Câu 18 Đơn vị của lưu lượng thể tích là:m³/sNkgJCâu 19 Định luật Poiseuille mô tả dòng chảy:rối tầng trong ống trụkhíchân khôngCâu 20 Theo Poiseuille, lưu lượng tỉ lệ với:r²r³ r⁴rCâu 21 Áp suất tại độ sâu 10 m trong nước (ρ = 1000 kg/m³, g = 10 m/s²):100000 Pa10000 Pa1000 Pa100 PaCâu 22 Một dòng nước có vận tốc 2 m/s chảy trong ống tiết diện 0,01 m². Lưu lượng là: 0,02 m³/s0,2 m³/s2 m³/s0,002 m³/sCâu 23 Nếu bán kính ống tăng gấp đôi thì lưu lượng theo Poiseuille tăng:4 lần8 lần16 lần2 lầnCâu 24 Nếu tiết diện ống giảm 2 lần thì vận tốc:giảm 2 lần tăng 2 lầnkhông đổi tăng 4 lầnCâu 25 Áp suất máu giảm khi:vận tốc máu giảmvận tốc máu tăngmật độ máu giảmnhiệt độ tăngCâu 26 Máu chảy nhanh nhất trong:mao mạchtĩnh mạchđộng mạch chủtiểu động mạchCâu 27 Máu chảy chậm nhất trong:động mạchmao mạchtĩnh mạchtimCâu 28 Độ nhớt máu phụ thuộc chủ yếu vào:nhiệt độsố lượng hồng cầu áp suấtvận tốc máuCâu 29 Nếu độ nhớt máu tăng thì lưu lượng máu:tănggiảmkhông đổităng gấp đôiCâu 30 Một ống dẫn có bán kính giảm còn 1/2. Theo Poiseuille, lưu lượng sẽ:giảm 2 lầngiảm 4 lầngiảm 8 lầngiảm 16 lầnĐáp án chi tiết:Giải thích Q∝r4Q \propto r^4Q∝r4 (1/2)4=1/16(1/2)^4 = 1/16(1/2)4=1/16Câu 31 Máu chảy qua động mạch bán kính giảm 20%. Lưu lượng giảm khoảng:20% 40%59%80%Đáp án chi tiết:Giải thích Q∝r4Q \propto r^4Q∝r4 (0.8)4≈0.41(0.8)^4 ≈ 0.41(0.8)4≈0.41 Lưu lượng còn 41%, giảm ≈59%Câu 32 Một dòng máu có vận tốc 30 cm/s trong động mạch diện tích 2 cm². Lưu lượng là:60 cm³/s30 cm³/s 15 cm³/s120 cm³/sCâu 33 Nếu tiết diện mao mạch tổng cộng lớn hơn động mạch chủ thì vận tốc máu trong mao mạch:lớn hơnnhỏ hơnbằng nhaubằng 0Câu 34 Khi dòng máu trở nên rối, hiện tượng nào xuất hiện?không có âmtiếng thổi timáp suất giảm về 0vận tốc bằng 0Câu 35 Số Reynolds tăng khi:độ nhớt tăngvận tốc tăngđường kính giảmmật độ giảmCâu 36 Nếu Reynolds > 2000 thì dòng chảy có xu hướng:tầngrốiđứng yênxoáy tĩnhCâu 37 Máu chảy tầng có đặc điểm:vận tốc bằng nhauvận tốc lớn nhất ở thành ốngvận tốc lớn nhất ở trung tâm ốngkhông có ma sátCâu 38 Nếu áp suất giảm dọc theo ống thì dòng chảy sẽ:ngừngtăng tốcđổi hướnggiảm tốcCâu 39 Một động mạch bị hẹp làm bán kính giảm 50%. Lưu lượng máu giảm:2 lần4 lần 8 lần16 lầnCâu 40 Hiện tượng giảm lưu lượng máu mạnh khi động mạch hẹp giải thích chủ yếu bằng:định luật Pascalđịnh luật Poiseuilleđịnh luật Ohmđịnh luật BoyleĐáp án chi tiết:Giải thích Poiseuille: Q∝r4Q \propto r^4Q∝r4 Chỉ cần giảm nhỏ bán kính → lưu lượng giảm rất mạnh.Nộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334353637383940Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s